神殿

神殿
shéndiàn
thần điện

chùa chiền; đền miếu

1 nghĩa#12164
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chùa chiền; đền miếu

    供奉神灵的宗教建筑gōngfèng shénlíng de zōngjiào jiànzhú

    • Ngôi đền này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.