寺庙

寺庙
miào
tự miếu

chùa chiền; đền miếu

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12873
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chùa chiền; đền miếu

    供奉神灵或佛像的建筑物gōngfèng shénlíng huò fóxiàng de jiànzhùwù

    • Ngôi đền này rất cổ kính.

  2. danh từ

    tu viện; đan viện

    供奉佛教或道教神灵的宗教建筑gōngfèng fójiào huò dàojiào shénlíng de zōngjiào jiànzhù

    • Ngôi chùa này rất cổ kính.

  3. danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

    供奉佛像或祭祀神灵的建筑物gōngfèng fóxiàng huò jìsì shénlíng de jiànzhúwù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị sự kiểm soát))HÌNH THANH

Ngôi chùa được xây trên đất, mọi thứ đều được kiểm soát trong từng tấc vuông.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.