神庙

神庙
shénmiào
thần miếu

tông miếu; miếu thờ tổ tiên

1 nghĩa#14149
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tông miếu; miếu thờ tổ tiên

    供奉神灵或祖先的建筑物gōngfèng shénlíng huò zǔxiān de jiànzhúwù

    • Ngôi đền này rất cổ kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.