神憎鬼厌

神憎鬼厌
shénzēngguǐyàn
thần tăng quỷ yếm

tránh ghét cả thần lẫn quỷ; ghê tởm; đáng chán [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tránh ghét cả thần lẫn quỷ; ghê tởm; đáng chán [thành ngữ]

    • Những việc anh ta làm thật đáng ghét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.