- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tránh ghét cả thần lẫn quỷ; ghê tởm; đáng chán [thành ngữ]
tránh ghét cả thần lẫn quỷ; ghê tởm; đáng chán [thành ngữ]
Những việc anh ta làm thật đáng ghét.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
tránh ghét cả thần lẫn quỷ; ghê tởm; đáng chán [thành ngữ]
tránh ghét cả thần lẫn quỷ; ghê tởm; đáng chán [thành ngữ]
Những việc anh ta làm thật đáng ghét.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.