神劳形瘁

神劳形瘁
shénláoxíngcuì
thần lao hình tuỵ

tâm tác thân mệt; tâm lao thân điêu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm tác thân mệt; tâm lao thân điêu [thành ngữ]

    • Anh ấy kiệt sức cả về tinh thần lẫn thể xác vì công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.