神出鬼没

神出鬼没
shénchūguǐ
thần xuất quỷ một

xuất hiện biến mất bí ẩn; như thần như quỷ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xuất hiện biến mất bí ẩn; như thần như quỷ [thành ngữ]

    • Anh ấy thần xuất quỷ một, không ai biết anh ấy ở đâu.

  2. tính từ

    xuất hiện bất thình lình, biến mất bí ẩn; khó nắm bắt [thành ngữ]

    • Tên trộm này thần xuất quỷ một, rất khó bắt được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH

Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.