祖宗

祖宗
zōng
tổ tông

tổ tiên; dòng họ; tông phái

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#23953
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ tiên; dòng họ; tông phái

    • Chúng ta nên kính trọng tổ tiên.

  2. danh từ

    tổ tiên; tổ tông

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.