社会民主

社会民主
shèhuìmínzhǔ
xã hội dân chủ

xã hội dân chủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xã hội dân chủ

    • Xã hội dân chủ là một hệ tư tưởng chính trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.