社会名流

社会名流
shèhuìmíngliú
xã hội danh lưu

những nhân vật nổi tiếng xã hội; người có tiếng tăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    những nhân vật nổi tiếng xã hội; người có tiếng tăm

    • Anh ấy là một người nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thị(thần linh, tế lễ)BỘ
  • thổ(đất đai)HỘI Ý

Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.