Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
磨穿铁砚
mài mòn inkstone sắt (chỉ sự kiên trì học tập) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
mài mòn inkstone sắt (chỉ sự kiên trì học tập) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã mài mòn nghiên sắt, cuối cùng cũng viết ra được tác phẩm của mình.
- 貳动động từ
mài mòn đàn sắt; kiên trì; nhẫn nại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kiên trì làm việc khó khăn và cuối cùng đã thành công.
- 參动động từ
kính hữu cơ; mica (nhựa acrylic trong suốt)
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã đỗ đại học.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mài mòn inkstone sắt (chỉ sự kiên trì học tập) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
mài mòn inkstone sắt (chỉ sự kiên trì học tập) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã mài mòn nghiên sắt, cuối cùng cũng viết ra được tác phẩm của mình.
- 貳动động từ
mài mòn đàn sắt; kiên trì; nhẫn nại [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy kiên trì làm việc khó khăn và cuối cùng đã thành công.
- 參动động từ
kính hữu cơ; mica (nhựa acrylic trong suốt)
- ,。
Anh ấy học hành chăm chỉ, cuối cùng đã đỗ đại học.
解字
GIẢI TỰ- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu