Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.
/
磨破嘴皮
磨破嘴皮
ma phá chuỷ bì
học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã nói đến khô cả họng mới thuyết phục được cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
磨破嘴皮
Phồn thể磨
ma phá chuỷ bì
học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã nói đến khô cả họng mới thuyết phục được cô ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu