磨破嘴皮

磨破嘴皮
zuǐ
ma phá chuỷ bì

học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    học theo; bắt chước theo gương người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy đã nói đến khô cả họng mới thuyết phục được cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.