磨洋工

磨洋工
yánggōng
ma dương công

gây chây; làm việc lềnh tềnh; trì hoãn công việc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    gây chây; làm việc lềnh tềnh; trì hoãn công việc

    • Anh ấy luôn lười biếng trong công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.