磨拳擦掌

磨拳擦掌
quánzhǎng
ma quyền sát chưởng

háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ xoa tay, chuẩn bị cho trận đấu.

  2. động từ

    hăm hở sẵn sàng ra tay; sục sôi muốn chiến [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ xắn tay áo lên, chuẩn bị cho trận đấu.

  3. tính từ

    háo hức muốn ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ](kế thừa)

    • Họ hăm hở, sẵn sàng đón nhận thử thách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.