Nắm đấm là bàn tay cuộn chặt lại thành quyền.
/
摩拳擦掌
摩拳擦掌
ma quyền sát chưởng
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
- ,。
Họ xoa tay, chuẩn bị cho trận đấu.
- 貳动động từ
hăm hở sẵn sàng ra tay; sục sôi muốn chiến [thành ngữ]
- ,。
Họ xắn tay áo lên, chuẩn bị cho trận đấu.
- 參形tính từ
háo hức muốn ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
- ,。
Họ hăm hở, sẵn sàng đón nhận thử thách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摩拳擦掌
Phồn thể摩
ma quyền sát chưởng
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
háo hức sẵn sàng ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
- ,。
Họ xoa tay, chuẩn bị cho trận đấu.
- 貳动động từ
hăm hở sẵn sàng ra tay; sục sôi muốn chiến [thành ngữ]
- ,。
Họ xắn tay áo lên, chuẩn bị cho trận đấu.
- 參形tính từ
háo hức muốn ra tay; sục sôi khí thế [thành ngữ]
- ,。
Họ hăm hở, sẵn sàng đón nhận thử thách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)