磨得开

磨得开
dekāi
má đắc khai

mò được mở; không ngại; thoải mái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mò được mở; không ngại; thoải mái

    • Anh ấy rất thoải mái, lời gì cũng dám nói.

  2. động từ

    thuyết phục được; chịu lý

    • Cuối cùng anh ấy cũng bị thuyết phục và đồng ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mài đá để chế biến sợi gai thành vải mịn — đó là ý nghĩa của chữ 磨.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.