Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
/
磕头如捣蒜
磕头如捣蒜
khái đầu như đảo toán
hành lễ như giã tỏi (hành lễ vô số lần) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành lễ như giã tỏi (hành lễ vô số lần) [thành ngữ]
- 貳动động từ
quỳ lạy như giã tỏi; quỳ đầu như giã tỏi (bóng) [thành ngữ]
- 。
Anh ta dập đầu như giã tỏi để cầu xin tha thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ磕头如捣蒜
Phồn thể磕頭如搗蒜
khái đầu như đảo toán
hành lễ như giã tỏi (hành lễ vô số lần) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hành lễ như giã tỏi (hành lễ vô số lần) [thành ngữ]
- 貳动động từ
quỳ lạy như giã tỏi; quỳ đầu như giã tỏi (bóng) [thành ngữ]
- 。
Anh ta dập đầu như giã tỏi để cầu xin tha thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu