磕头如捣蒜

磕头如捣蒜
tóudǎosuàn
khái đầu như đảo toán

hành lễ như giã tỏi (hành lễ vô số lần) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành lễ như giã tỏi (hành lễ vô số lần) [thành ngữ]

  2. động từ

    quỳ lạy như giã tỏi; quỳ đầu như giã tỏi (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ta dập đầu như giã tỏi để cầu xin tha thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.