磁轨炮

磁轨炮
guǐpào
từ quỹ pháo

pháo điện từ; súng ray điện từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    pháo điện từ; súng ray điện từ

    • Súng điện từ là một loại vũ khí tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.