Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
磁带
磁带
từ đới
băng từ; băng cát-xét
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8138Lượng từ 盒 / 盘
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng từ; băng cát-xét
中用磁性物质涂在塑料带上,可以记录声音或影像的东西yòng císìng wùzhì túzài sùliào dài shang、kěyǐ jìlù shēngyīn huò yǐngxiàng de dōngxi
- 。
Tôi có một cuộn băng từ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
磁带
Phồn thể磁帶
từ đới
băng từ; băng cát-xét
HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8138Lượng từ 盒 / 盘
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng từ; băng cát-xét
中用磁性物质涂在塑料带上,可以记录声音或影像的东西yòng císìng wùzhì túzài sùliào dài shang、kěyǐ jìlù shēngyīn huò yǐngxiàng de dōngxi
- 。
Tôi có một cuộn băng từ cũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu