Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡带
卡带
ca đới
băng cassette; băng từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng cassette; băng từ
- 。
Tôi có một cuộn băng cassette.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
卡带
Phồn thể卡帶
ca đới
băng cassette; băng từ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng cassette; băng từ
- 。
Tôi có một cuộn băng cassette.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.