录音带

录音带
yīndài
lục âm đới

băng ghi âm; băng cassette

1 nghĩa#11428Lượng từ 盒 / 盘
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    băng ghi âm; băng cassette

    用来记录声音的磁性带子yònglái jìlù shēngyīn de císìng dàizi

    • Tôi có một cuộn băng ghi âm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kệ(bàn tay cầm bút (tượng hình))HỘI Ý
  • thủy(nước, dòng chảy)HỘI Ý

Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.