碳酰氯

碳酰氯
tànxiān

than cacbonyl clorua; clorua cacbonyl

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    than cacbonyl clorua; clorua cacbonyl

    • Carbonyl chloride là một loại khí độc.

  2. danh từ

    cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)

    • Phosgene là một loại khí độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Carbon là chất rắn như đá, bản chất chính là than.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.