Tới nội dung chính

炭

炭
tàn
thán
⽕bộ hoả · 9 nét

than (gỗ); than củi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    than (gỗ); than củi

    • 。

      Loại than này rất đắt.

  2. 貳名danh từ

    than; than củi

    • 。

      Mùa đông này cần rất nhiều than.

炭
tàn
thán
BỘ THỦ⽕
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu