凑巧

凑巧
còuqiǎo
thấu xảo

tình cờ; ngẫu nhiên; may mắn thay

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20386
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tình cờ; ngẫu nhiên; may mắn thay

    • Thật trùng hợp, hôm nay anh ấy rảnh.

  2. trạng từ

    may mắn thay; vừa vặn

    • Tôi tình cờ gặp anh ấy.

  3. trạng từ

    may mắn; ăn may; hú hồn

    • Tôi may mắn gặp được anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước/băng (hai chấm thủy))BỘ
  • tấu(tấu nhạc, dâng lên)HÌNH THANH

Nước tụ lại từ nhiều nguồn như nhạc công cùng tấu một bản nhạc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.