碎片整理

碎片整理
suìpiànzhěng
toái phiến chỉnh lý

sắp xếp mảnh vỡ; quá trình sắp xếp lại (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sắp xếp mảnh vỡ; quá trình sắp xếp lại (máy tính)

    • Máy tính cần chống phân mảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.