碎冰船

碎冰船
suìbīngchuán
toái băng thuyền

tàu phá băng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu phá băng

    • Tàu phá băng có thể phá băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.