病例

病例
bìng
bệnh lệ

ca bệnh; trường hợp bệnh

2 nghĩa#12463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ca bệnh; trường hợp bệnh

    患者的一个具体的病情记录或案例huànzhě de yī ge jùtǐ de bìngqíng jìlù huò ànlì

    • Ca bệnh này rất phức tạp.

  2. danh từ

    ca bệnh; tình huống bệnh tật

    患有某种疾病的人或者这个人的病情记录huànyǒu mǒuzhǒng jíbìng de rén huòzhě zhège rén de bìngqing jìlù

    • Trường hợp bệnh này rất hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.