砸锅卖铁

砸锅卖铁
guōmàitiě
tạp oa mại thiết

bán sắt nát chảy; sẵn sàng từ bỏ tất cả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bán sắt nát chảy; sẵn sàng từ bỏ tất cả [thành ngữ]

    • Vì con cái, anh ấy sẵn sàng hy sinh tất cả để cho con đi học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.