破门而入

破门而入
ménér
phá môn nhi nhập

phá cửa mà vào; xông vào bằng cách phá cửa [thành ngữ]

1 nghĩa#20358
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá cửa mà vào; xông vào bằng cách phá cửa [thành ngữ]

    • Anh ta phá cửa xông vào, làm tôi giật mình.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.