破费

破费
fèi
phá phí

hợp đồng sách; hợp đồng xuất bản

1 nghĩa#41873
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hợp đồng sách; hợp đồng xuất bản

    • Thật ngại quá, đã làm bạn tốn kém rồi.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.