不必

不必
bất tất

không cần; không nhất thiết

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1035
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không cần; không nhất thiết

    不需要;用不着bù xūyào; yònɡbuzhào

    • Bạn không cần lo lắng.

  2. trạng từ

    không cần; không phải

    不需要;没有必要bù xūyào; méiyǒu bìyào

  3. trạng từ

    chưa chắc; không nhất thiết

    不需要;没有必要bù xūyào;méiyǒu bìyào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.