破涕为笑

破涕为笑
wéixiào
phá thế vi tiếu

từ buồn chuyển thành vui; phá khóc thành cười [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ buồn chuyển thành vui; phá khóc thành cười [thành ngữ]

    • Cô ấy bật khóc rồi lại cười, trông rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.