破折号

破折号
zhéhào
phá chiết hiệu

dấu gạch ngang; dấu gạch chân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu gạch ngang; dấu gạch chân

    • Xin hãy dùng dấu gạch ngang.

  2. danh từ

    dấu gạch nối dài; dấu gạch chéo (dấu câu)

    • Dấu gạch ngang là một loại dấu câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.