破土典礼

破土典礼
diǎn
phá thổ điển lễ

lễ khởi công; lễ động thổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ khởi công; lễ động thổ

    • Chúng tôi đã tham gia lễ động thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.