- 石thạch(đá)BỘ
- 皮bì(da, lột vỏ)HÌNH THANH
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá bốn cái cũ; phá tư cựu [lịch sử]
phá bốn cái cũ; phá tư cựu [lịch sử]
Phá Tứ Cựu là một phong trào trong Cách mạng Văn hóa.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá bốn cái cũ; phá tư cựu [lịch sử]
phá bốn cái cũ; phá tư cựu [lịch sử]
Phá Tứ Cựu là một phong trào trong Cách mạng Văn hóa.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.