破四旧

破四旧
jiù
phá tứ cựu

phá bốn cái cũ; phá tư cựu [lịch sử]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phá bốn cái cũ; phá tư cựu [lịch sử]

    • Phá Tứ Cựu là một phong trào trong Cách mạng Văn hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.