Tới nội dung chính

研发

研发
yánfā
nghiên phát

nghiên cứu và phát triển (R&D)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12562
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nghiên cứu và phát triển (R&D)

    中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò

    • 。

      Công ty chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

  2. 貳动động từ

    nghiên cứu và phát triển (R&D)

    中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò

    • 。

      Công ty chúng tôi phát triển sản phẩm mới.

研
yán
nghiên
BỘ THỦ⽯
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu