Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
研发
研发
nghiên phát
nghiên cứu và phát triển (R&D)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12562
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
- 。
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
- 貳动động từ
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
- 。
Công ty chúng tôi phát triển sản phẩm mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ研发
Phồn thể研發
nghiên phát
nghiên cứu và phát triển (R&D)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12562
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
- 。
Công ty chúng tôi đang nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
- 貳动động từ
nghiên cứu và phát triển (R&D)
中进行科学研究和新产品开发的工作jìnxíng kēxué yánjiū hé xīn chǎnpǐn kāifā de gōngzuò
- 。
Công ty chúng tôi phát triển sản phẩm mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu