经费

经费
jīngfèi
kinh phí

kinh phí; ngân quỹ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14199Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh phí; ngân quỹ

    用来支付某项工作或事业的钱yòngláishīfù mǒuxiàng gōngzuò huò shìyè de qián

    • Chúng tôi không có đủ kinh phí.

  2. danh từ

    kinh phí; ngân sách chi tiêu

    用来支付费用的钱yòng lái zhīfù fèiyòng de qián

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)HÀI THANH

Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.