Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
/
经费
经费
kinh phí
kinh phí; ngân quỹ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14199Lượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh phí; ngân quỹ
中用来支付某项工作或事业的钱yòngláishīfù mǒuxiàng gōngzuò huò shìyè de qián
- 。
Chúng tôi không có đủ kinh phí.
- 貳名danh từ
kinh phí; ngân sách chi tiêu
中用来支付费用的钱yòng lái zhīfù fèiyòng de qián
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
经费
Phồn thể經費
kinh phí
kinh phí; ngân quỹ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#14199Lượng từ 笔
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kinh phí; ngân quỹ
中用来支付某项工作或事业的钱yòngláishīfù mǒuxiàng gōngzuò huò shìyè de qián
- 。
Chúng tôi không có đủ kinh phí.
- 貳名danh từ
kinh phí; ngân sách chi tiêu
中用来支付费用的钱yòng lái zhīfù fèiyòng de qián
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt