Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
/
研修员
研修员
nghiên tu viên
nhân viên nghiên cứu; học viên tập sự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên nghiên cứu; học viên tập sự
- 。
Anh ấy là một nghiên cứu viên.
- 貳名danh từ
nghiên cứu viên; học viên nghiên cứu
- 。
Anh ấy là một nhà nghiên cứu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ研修员
Phồn thể研修員
nghiên tu viên
nhân viên nghiên cứu; học viên tập sự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhân viên nghiên cứu; học viên tập sự
- 。
Anh ấy là một nghiên cứu viên.
- 貳名danh từ
nghiên cứu viên; học viên nghiên cứu
- 。
Anh ấy là một nhà nghiên cứu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu