砍死

砍死
kǎn
khảm tử

chặt chết; chém chết

2 nghĩa#19183
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt chết; chém chết

    • Anh ấy bị chém chết rồi.

  2. động từ

    chém chết; chặt chết

    • Anh ta dùng rìu giết chết con gấu đó.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.