砍树

砍树
kǎnshù
khảm thụ

đăng ảnh (lên mạng); khoe ảnh

2 nghĩa#47575
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đăng ảnh (lên mạng); khoe ảnh

    • Anh ấy đang chặt cây.

  2. động từ

    chặt cây; chặt rừng

    • Họ đang chặt cây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.