Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
斧头
斧头
phủ đầu
cái rìu; búa rìu
2 nghĩa#12446Lượng từ 柄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái rìu; búa rìu
中砍木头的工具,有金属刀片和木柄kǎn mùtou de gōngjù, yǒu jīnshǔ dāopiàn hé mùbǐng
- 。
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
- 貳名danh từ
rìu; búa rìu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
斧头
Phồn thể斧頭
phủ đầu
cái rìu; búa rìu
2 nghĩa#12446Lượng từ 柄
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cái rìu; búa rìu
中砍木头的工具,有金属刀片和木柄kǎn mùtou de gōngjù, yǒu jīnshǔ dāopiàn hé mùbǐng
- 。
Anh ấy dùng rìu chặt cây.
- 貳名danh từ
rìu; búa rìu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.