Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
/
砍大山
砍大山
khảm đại sơn
tán gẫu; nói chuyện phiếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm(kế thừa)
- 。
Họ thích tán gẫu cùng nhau.
- 貳动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)
- 參动động từ
tán gẫu; tán dóc; nói phét(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ砍大山
Phồn thể砍
khảm đại sơn
tán gẫu; nói chuyện phiếm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm(kế thừa)
- 。
Họ thích tán gẫu cùng nhau.
- 貳动động từ
tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)
- 參动động từ
tán gẫu; tán dóc; nói phét(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu