砍大山

砍大山
kǎnshān
khảm đại sơn

tán gẫu; nói chuyện phiếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm(kế thừa)

    • Họ thích tán gẫu cùng nhau.

  2. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)(kế thừa)

  3. động từ

    tán gẫu; tán dóc; nói phét(kế thừa)

    • Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.