侃大山

侃大山
kǎnshān
khản đại sơn

tán gẫu; nói chuyện phiếm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm

    • Họ thích tán gẫu cùng nhau.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Biện pháp hiệu quả nhất để giết thời gian nhất đương nhiên vẫn là chuyện trò, chém gió, buôn chuyện.

  2. động từ

    tán gẫu; nói chuyện phiếm (khẩu)

  3. động từ

    tán gẫu; tán dóc; nói phét

    • Anh ấy thích khoác lác với bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.