Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
石鼓文
石鼓文
thạch cổ văn
văn tự trên các tảng đá; chữ tiền tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn tự trên các tảng đá; chữ tiền tập thể
- 。
Thạch Cổ Văn là một trong những văn tự khắc đá sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ石鼓文
Phồn thể石
thạch cổ văn
văn tự trên các tảng đá; chữ tiền tập thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn tự trên các tảng đá; chữ tiền tập thể
- 。
Thạch Cổ Văn là một trong những văn tự khắc đá sớm nhất của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu