Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
石沉大海
石沉大海
thạch trầm đại hải
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
- 貳
chết đột ngột; bạo tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
石沉大海
Phồn thể石
thạch trầm đại hải
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
bạo động; khởi nghĩa vũ trang
- 貳
chết đột ngột; bạo tử
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 碰pèngchạm; chạm vào; xúc động; di chuyển
- 碞yánvách đá; bờ dốc đứng
- 破pòhỏng; xấu; hư
- 砍kǎnbăm nhỏ; cắt vụn
- 砸záđập phá; phá hủy
- 硬yìngcứng; cứng rắn; vững chắc
- 磅bàngcó miệng mà không nói được; câm miệng như hến
- 砰pēnghuyện Khúc Ma Lai
- 砆fūmã não; đá mã não
- 朱zhūmàu đỏ Trung Quốc (màu đỏ truyền thống của Trung Quốc)
- 码mǎtiền thuê theo tháng; thuê theo tháng
- 碗wǎncái bát; cái chậu