石像鬼

石像鬼
shíxiàngguǐ
thạch tượng quỷ

quỷ đá; tượng quỷ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quỷ đá; tượng quỷ

    • Nhà thờ này có rất nhiều tượng quỷ.

  2. danh từ

    xấu xí kỳ dị; xấu kinh khủng

    • Con quỷ đá này trông rất đáng sợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.