短期融资

短期融资
duǎnróng
đoản kỳ dung tư

tín dụng ngắn hạn; vay vốn ngắn hạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tín dụng ngắn hạn; vay vốn ngắn hạn

    • Tài trợ ngắn hạn là phương thức tài trợ phổ biến của doanh nghiệp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.