短兵相接

短兵相接
duǎnbīngxiāngjiē
đoản binh tương tiếp

giao tranh tay đôi; chiến đấu sát kỵ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giao tranh tay đôi; chiến đấu sát kỵ [thành ngữ]

    • Trận chiến giáp lá cà rất khốc liệt.

  2. động từ

    giao tranh sát cánh; chiến đấu mặt đối mặt [thành ngữ]

    • Họ giao chiến tầm gần, trận chiến rất khốc liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.