Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
/
矫枉过直
矫枉过直
kiểu uổng quá trực
hoa văn chìm (khắc trên sứ hoặc dệt vào vải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoa văn chìm (khắc trên sứ hoặc dệt vào vải)(kế thừa)
- 。
Chúng ta không thể sửa sai quá mức.
- 貳动động từ
chỗ tối; nơi khuất; chỗ bí mật(kế thừa)
- 。
Việc sửa sai quá mức sẽ mang lại những vấn đề mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ矫枉过直
Phồn thể矯枉過直
kiểu uổng quá trực
hoa văn chìm (khắc trên sứ hoặc dệt vào vải)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hoa văn chìm (khắc trên sứ hoặc dệt vào vải)(kế thừa)
- 。
Chúng ta không thể sửa sai quá mức.
- 貳动động từ
chỗ tối; nơi khuất; chỗ bí mật(kế thừa)
- 。
Việc sửa sai quá mức sẽ mang lại những vấn đề mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矢shǐsáng lấp lánh; lóng lánh
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc