矫揉造作

矫揉造作
jiǎoróuzàozuò
kiểu nhu tạo tác

thầm; trong lòng; ngầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thầm; trong lòng; ngầm

    • Màn trình diễn của cô ấy hơi giả tạo.

  2. tính từ

    giả tạo; làm bộ giả dối [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của cô ấy hơi kiểu cách.

  3. tính từ

    giả tạo; làm bộ; cưỡng chế giả vờ [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.