知人善任

知人善任
zhīrénshànrèn
tri nhân thiện nhiệm

biết người sử người (biết chọn nhân tài xứng đáng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    biết người sử người (biết chọn nhân tài xứng đáng) [thành ngữ]

    • Anh ấy biết cách dùng người, công ty phát triển rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.